Hiển thị các bài đăng có nhãn Ngữ pháp. Hiển thị tất cả bài đăng

Tiếp theo phần 2 nhé


Tiếp theo phần 2 nhé

Đây chắc chắn là phần kiến thức kiến bạn khó chịu nhất. Hãy dành thời gian luyện tập để ghi nhớ nó nhé


Đây chắc chắn là phần kiến thức kiến bạn khó chịu nhất. Hãy dành thời gian luyện tập để ghi nhớ nó nhé

Tổng hợp các động từ theo sau là giới từ Chú ý: Nó khác với Phrasal verb  (phrasal = Verb + prep: tạo ra nghĩa khác hoàn toàn với ngh...



Tổng hợp các động từ theo sau là giới từ
Chú ý: Nó khác với Phrasal verb  (phrasal = Verb + prep: tạo ra nghĩa khác hoàn toàn với nghĩa gốc của nó)

Cụm giới từ được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh. Tuy nhiên chúng ta lại hay mắc lỗi với nó. Cùng BeBest khắc phục lỗi này nha


Cụm giới từ được sử dụng khá phổ biến trong tiếng Anh. Tuy nhiên chúng ta lại hay mắc lỗi với nó. Cùng BeBest khắc phục lỗi này nha

Các cụm tính từ thông dụng trong tiếng Anh


Các cụm tính từ thông dụng trong tiếng Anh

Đây là một kiến thức rất căn bản trong tiếng Anh. Những chúng ta thường hay mắc lỗi ở vấn đề này. Cùng Bebest khắc phục nó nhé


Đây là một kiến thức rất căn bản trong tiếng Anh. Những chúng ta thường hay mắc lỗi ở vấn đề này. Cùng Bebest khắc phục nó nhé

Có nhiều từ đi cùng với cả Ving và to V, nhưng chúng mang nghĩa hoàn toàn khác nhau. Chúng ta cùng so sánh

Có nhiều từ đi cùng với cả Ving và to V, nhưng chúng mang nghĩa hoàn toàn khác nhau. Chúng ta cùng so sánh

1. Theo sau động từ: Các động từ chỉ tiến trình anticipate: Tham gia avoid: Tránh begin: Bắt đầu cease: Dừng complete: Hoàn...



1. Theo sau động từ:
Các động từ chỉ tiến trình
anticipate: Tham gia
avoid: Tránh
begin: Bắt đầu
cease: Dừng
complete: Hoàn thành
delay: Trì hoãn
finish: kết thúc
get through: vượt qua
give up: Từ bỏ
postpone: Trì hoãn
quit: Bỏ
risk: Nguy hiểm
start: Bắt đầu
stop: kết thúc
try: cố gắng

1. Cấu trúc: V + to V Những động từ sau được theo sau trực tiếp bởi to-infinitive


1. Cấu trúc: V + to V
Những động từ sau được theo sau trực tiếp bởi to-infinitive

1. Be + to V - Be + to V là cấu trúc được sử dụng phổ biến trong các bản tin để nói về các sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần


1. Be + to V
- Be + to V là cấu trúc được sử dụng phổ biến trong các bản tin để nói về các sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai gần

I- ĐỊNH NGHĨA Câu ước là câu diễn tả mong muốn, ước muốn của ai đó về một việc trong tương lai, ở hiện tại hay về một điều trong quá ...


I- ĐỊNH NGHĨA
Câu ước là câu diễn tả mong muốn, ước muốn của ai đó về một việc trong tương lai, ở hiện tại hay về một điều trong quá khứ.
Ví dụ:
I wish I would be a teacher in the future. (Tôi ước tôi sẽ là một giáo viên trong tương lai.)

1. Khái niệm Mệnh đề danh ngữ (danh từ) là mệnh đề phụ có chức năng như 1 danh từ.

1. Khái niệm
Mệnh đề danh ngữ (danh từ) là mệnh đề phụ có chức năng như 1 danh từ.

1. Định nghĩa đại từ Đại từ là từ thay thế cho  danh từ , tránh sự lặp lại danh từ.



1. Định nghĩa đại từ
Đại từ là từ thay thế cho danh từ, tránh sự lặp lại danh từ.

I. NGUYÊN TẮC CHUNG 1. Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định.




I. NGUYÊN TẮC CHUNG

1. Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định.

I. KHÁI NIỆM Động từ khuyết thiếu/ Động từ khiếm khuyết  hay Động từ thể cách là những động từ đặc biệt bổ nghĩa cho động từ chính t...


I. KHÁI NIỆM

Động từ khuyết thiếu/ Động từ khiếm khuyết hay Động từ thể cách là những động từ đặc biệt bổ nghĩa cho động từ chính trong câu và không thể đứng riêng lẻ một mình. Động từ khuyết thiếu có thể giúp người nói bộc lộ thái độ như cảm giác về sự cần thiết, khuyên bảo, khả năng xảy ra… và động từ khuyết thiếu cũng có thể thể hiện mức độ của những trạng thái đó. Mỗi động từ trạng thái có thể có nhiều hơn 1 nghĩa hoặc cách sử dụng.

Chúng ta cần thận trọng khi sử dụng từ chỉ lượng, cần xem xét danh từ chính là Danh từ đếm được hay Danh từ không đếm được.


Chúng ta cần thận trọng khi sử dụng từ chỉ lượng, cần xem xét danh từ chính là Danh từ đếm được hay Danh từ không đếm được.

1. The - dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiều) và danh từ không đếm được.



1. The
- dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiều) và danh từ không đếm được.

A good learner’s dictionary will tell you whether a noun is countable or uncountable.


A good learner’s dictionary will tell you whether a noun is countable or uncountable.

I. DANH TỪ 1. Khái niệm Là từ gọi tên người, đồ vật, sự việc hay nơi chốn. 2. Vị trí - Là chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,...



I. DANH TỪ
1. Khái niệm
Là từ gọi tên người, đồ vật, sự việc hay nơi chốn.
2. Vị trí
- Là chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu, sau trạng ngữ chỉ thời gian)  
Maths is the subject I like best.

I- CÁC CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN Trước khi đi vào các cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh, chúng ta cần làm quen với các ký hiệu viết tắt kh...


I- CÁC CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN
Trước khi đi vào các cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh, chúng ta cần làm quen với các ký hiệu viết tắt khi viết cấu trúc trong tiếng Anh.